Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Vũ Duy Cư”.

  1. Vũ Duy Cư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Duy Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Vũ Duy Cự Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Duy Cự Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C30 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Duy Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 382 Xem chi tiết →
  6. Vũ Duy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Vũ Duy Cường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Vũ Duy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lập - Tiên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Vũ Duy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lập - Tiên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Duy Cư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phúc Bố - Huỳnh Thúc Khánh - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.02 Bản đồ UTM 1/50.000