Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Vũ Duy Đông”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Phương Trì - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →
- Vũ Duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Phương Trì - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Duy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Duy Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Nam Đồng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: C10 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1983 An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vũ Duy Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Duy Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Duy Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Vân Khai - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Duy Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Vân Khai - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Duy Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thụy Tình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Duy Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thụy Tình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Duy Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Duy Đông Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1975 Quê quán: Uyên Nam, Duy Thanh, Duy Thanh Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1983 Quê quán: Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D 23 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1983 Quê quán: Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D 23 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- vũ văn Phú Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/06/1970 Quê quán: Tiên Yên - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Viết Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Vụ bãn - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.