Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Vũ Công Tiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Công Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thắng - Tiên lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Công Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Phù Chân - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Công Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1988 Quê quán: Liệt Đông - Quảng Tiến - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Vũ Công Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1988 Quê quán: Liệt Đông - Quảng Tiến - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Vũ Công Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Phù Chân - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Công Toán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/10/1967 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trương Công Vụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Công Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Đức Thắng - Tiên lử - Hải Hưng Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Công Toán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/10/1967 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: D 225 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Công Cẩn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Vũ Công Hưu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Vũ Công Khởi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Vũ Công Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Vũ Công Đàm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Cong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1953 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Vũ Công Chữ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Quốc Tiến - Quốc Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  17. Vũ Tiến Trinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 11 · Khu E Xem chi tiết →
  18. Vũ Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  19. Vũ Sỹ Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  20. Vũ Công Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Yên lệnh - Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Trung Hưng- Thái Giang- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 28/12/1966 Viện 3