Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Vũ Công Tiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Công Bá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/03/1968 Quê quán: Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Công Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L16 Xem chi tiết →
  3. Vũ Công Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1949 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ Công My Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Vũ Công Quân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 Xem chi tiết →
  6. Vũ Công Sán Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Vũ Công Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Vũ Công Toàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 Xem chi tiết →
  9. Vũ Công Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L16 Xem chi tiết →
  10. Vũ Công Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1979 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Công Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H31 · Lô L5 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ Công Bá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Cộng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Vũ Bá Cộng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 32 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Vũ Công Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Yên lệnh-Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2863 Xem chi tiết →
  17. Vũ Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1982 Quê quán: Châu Giang - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Vũ Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1982 Quê quán: Châu Giang - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phan Cong Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trương Công Vụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Yên phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Trung Hưng- Thái Giang- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 28/12/1966 Viện 3