Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Vũ Công Thưởng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Công Giáo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 173 Xem chi tiết →
- Vũ Công Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 212 Xem chi tiết →
- Vũ Công Trực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 107 Xem chi tiết →
- Vũ Công Đỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Bá Cộng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 32 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Công Trực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Vân - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Trực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Vũ Vân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Giáo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thành - Yên Mộ - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Phù Chân - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Giáo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Yên Thành - Yên Mộ - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Phù Chân - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Tòng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Trung Thành - Vũ Bằng - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Huy Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Thành Hội - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Đại Xuân - Quế Vũ - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Vũ Hoá - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Thanh Phú - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Công Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phước Hựu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/9/1967 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Vũ trang Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.