Tìm thấy 212 hồ sơ cho “Vũ Công Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Công Tạo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1989 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 191 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 172 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 220 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 185 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Công Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 28 Xem chi tiết →
  7. Trần Công Liễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Trần Công Đạt Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Đặng Công Mỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 28 Xem chi tiết →
  10. Đặng Công Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 43 Xem chi tiết →
  11. Đặng Công Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 29 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Công ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Hoành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Thông khê - Cọng Hòa - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Hoành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Thông khê - Cọng Hòa - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Bùi Thế Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Lê Công Đoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Yên Mĩ- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 1/4/1971 Bắc suối EKBôn 200m, trục đường cũ H3, Đắc Lắc