Tìm thấy 212 hồ sơ cho “Vũ Công Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Công Thuần Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phùng Công Trạng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phùng Công Đương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Phạm Công Các Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Công Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Phạm Công Hàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Công Kính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Công Miếu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Công Tiên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Công tấu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Công Đích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Công Ư Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trương Công Hưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 147 · Hàng 18 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Công Khoái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Trần Công Nhương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 143 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Công Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu M Xem chi tiết →
  17. Trần Hữu Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu M Xem chi tiết →
  18. Đào Công Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Nhất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Cộng Hoà - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2651 Xem chi tiết →
  20. Bùi Công Xưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 227 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Yên Mĩ- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 1/4/1971 Bắc suối EKBôn 200m, trục đường cũ H3, Đắc Lắc