Tìm thấy 212 hồ sơ cho “Vũ Công Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. VŨ CÔNG HUYỀN Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Bảo Nhai, Lào Cai, Lào Cai Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Vũ Công Huyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bảo Nhai, Lao Cai, Lao Cai Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Vũ Công Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1988 Quê quán: Liệt Đông - Quảng Tiến - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Vũ Công Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1988 Quê quán: Liệt Đông - Quảng Tiến - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Bùi Công Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Trung Thành - Vũ Bằng - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Huy Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Thành Hội - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Công Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/03/1972 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Công Đinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/03/1972 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Công Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Cốc Thành - Vũ Bản - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Bùi Công Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Trung Thành- Vũ Bằng- Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 141 Xem chi tiết →
  11. Phạm Công Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Liên Ninh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4460 Xem chi tiết →
  12. Phạm Công Hán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/06/1972 Quê quán: Vụ Bản - Khánh lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Công Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Cốc Thành - Vũ Bản - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Dương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/2/1983 Quê quán: Đại An - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Huy Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Thành Lợi- Vụ Bản- Nam Hà (nay là tỉnh Nam Định) Đơn vị: D16-F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 70 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Quầy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Thành Công - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Công Dậu (Mộ tập thể) Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C2 - D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trần Công Chuyền Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/10/1952 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Nhất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Cộng Hoà - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Cương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/12/1967 Quê quán: Vụ Bản - Cộng Hoà - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Yên Mĩ- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 1/4/1971 Bắc suối EKBôn 200m, trục đường cũ H3, Đắc Lắc