Tìm thấy 204 hồ sơ cho “Vũ Công Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Huy Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Thành Hội - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Công Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/03/1972 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Công Đinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/03/1972 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Công Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Cốc Thành - Vũ Bản - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phạm Công Hán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/06/1972 Quê quán: Vụ Bản - Khánh lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trần Công Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Cốc Thành - Vũ Bản - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Dương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/2/1983 Quê quán: Đại An - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Huy Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Thành Lợi- Vụ Bản- Nam Hà (nay là tỉnh Nam Định) Đơn vị: D16-F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 70 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Quầy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Thành Công - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Công Dậu (Mộ tập thể) Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C2 - D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Công Chuyền Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/10/1952 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Nhất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Cộng Hoà - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Cương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/12/1967 Quê quán: Vụ Bản - Cộng Hoà - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Cương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/12/1967 Quê quán: Vụ Bản - Cộng Hoà - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Khắc Quảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/6/1958 Quê quán: Công Hòa - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Khắc Quảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/6/1958 Quê quán: Công Hòa - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/06/1969 Quê quán: Cộng hoà - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1981 Quê quán: Cộng Hoà - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/06/1969 Quê quán: Cộng hoà - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Trung Phu - Liên Ban - Vũ bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Yên Mĩ- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 1/4/1971 Bắc suối EKBôn 200m, trục đường cũ H3, Đắc Lắc