Tìm thấy 212 hồ sơ cho “Vũ Công Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Cộng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Vũ Công Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Yên lệnh - Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Công Uẩn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/11/1968 Quê quán: Yên Bình - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Công Tăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Kim xuyên - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: C2 D1 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Công Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Vũ Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1982 Quê quán: Châu Giang - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Vũ Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1982 Quê quán: Châu Giang - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Vũ Công Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Yên lệnh - Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đào Công Vụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Gia trung - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Công Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Vũ Gia Cộng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Sỹ Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Yên Đồng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Vũ Sỹ Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Yên Đồng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Vũ Công Khuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 89 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Công Sói Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Linh Ninh - Vũ Bảo - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Công Uấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Liên Ninh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Yên Mĩ- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 1/4/1971 Bắc suối EKBôn 200m, trục đường cũ H3, Đắc Lắc