Tìm thấy 212 hồ sơ cho “Vũ Công Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Công Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1694 Xem chi tiết →
  2. Vũ Công Anh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/05/1972 Quê quán: Cầu Nhân- Mỹ Thuận- Nam Định- Nam Hà An táng tại: Nghĩa Trang (91-77)09 mộ5 1/50000 Xem chi tiết →
  3. Vũ Công Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Vũ Công Lợi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Vũ Công Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 13 Xem chi tiết →
  6. Vũ Công Mùa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/1980 An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 26 Xem chi tiết →
  7. Vũ Công Tuý Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 16 Xem chi tiết →
  8. Phan Cong Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Công Miến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 195 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Vũ Công Tuỳ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Vũ Công Bìh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Vũ Công Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ Công Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Cong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1953 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Vũ Công Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Công Sỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vụ Bản, Nam Định, Nam Định Đơn vị: C1D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Công Sỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/1969 Quê quán: Vụ Bản, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Công Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/4/1980 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Vũ Công Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Yên lệnh-Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2863 Xem chi tiết →
  20. Vũ Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Yên Mĩ- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 1/4/1971 Bắc suối EKBôn 200m, trục đường cũ H3, Đắc Lắc