Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Vũ Công Kiên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Chí Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Công Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 8 - 1972 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Hốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Công Tiêu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15 - 07 - 1971 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Tiêu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/7/1971 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/3/1980 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C3 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Công Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/3/1980 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C3 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trân Công Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Công Sự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Vũ Hoá - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Công Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C12 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Luyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C12 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1964 Quê quán: Hùng Công - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1964 Quê quán: Hùng Công - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.