Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Vũ Công Kỷ”.

  1. Vũ Công Kỹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Vũ Công Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô Môt Xem chi tiết →
  3. Vũ Công Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ Công kỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Vũ Công Kỳ Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 9/6/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Kỷ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Trung Liệt, Đồng Quang, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 04/06/1972 Mai táng ban đầu: Phẫu E28, Kon Réo, Kon Tum Hàng 3; Ô 2; Số 51; Khối 0