Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Vũ Bảo”.

  1. Vũ Bảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Vũ Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 82 Xem chi tiết →
  3. Vũ Bảo Long Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/6/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Vũ Bảo Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D6 · Hàng 15 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Vũ Bảo Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Bảo Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Bão Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 823 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Trương Vũ Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/12/1985 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 551 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Vũ Bảo Diệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Trương Vũ Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/11/1985 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trương Vũ Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/12/1985 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: Trường PTCS Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Bảo Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: E28 - F10 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Vũ Bảo Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: E28 - F10 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đình Bảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3.6.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Vũ Quốc Bảo E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm Trung, Tiên Du, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 165; Khối 0
  3. Vũ Quốc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Trung - Tiên Dụ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.05.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Vũ Tiến Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Liên Minh - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 17/12/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.05.03 PLei KLy bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Đức Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Đông - Nam Bình - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 28/11/1966 Mai táng ban đầu: Làng Lú Dom, khu 4 - Gia Lai
→ Xem cả 18 người trong các danh sách