Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Vũ Bản”.
- Vũ Bản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 257 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Vũ Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Bản Thạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Vũ Băng Doanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Đậu Vũ Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Bằng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/10/1967 Quê quán: Số 243 Phố Củ Cao Bằng, Cao Lạng, Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Quốc Ban E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · 42 Hàng Thao, Nam Định Hy sinh: 02/11/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Vũ Văn Bàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lương Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.17.02 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Đắc Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Y Na - King Bắc - Bắc Ninh - Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1973
- Vũ Đức Ban Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/10/1968 Không lấy được xác
- Vũ Quốc Ban Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · 42 Hàng Thao- Nam Định Hy sinh: 11/2/1972