Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Vũ Bá Vĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đình Bá Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 21/11/1948 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Bá Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 21/11/1948 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hà Vũ Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1977 Quê quán: Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/06/1971 Quê quán: Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Bá Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Vĩnh Hội - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Bá Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 09 - 1967 Quê quán: Ba Đình - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Bá Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 Quê quán: Ba Đình - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Bá Thi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/9/1966 Quê quán: Vũ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Vũ Bá Thi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/9/1966 Quê quán: Vũ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hà Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Lâu - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Trường Thịnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1971 Quê quán: Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Bá Bình Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Sơn - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Bá Bình Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Sơn - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Bá Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Ước - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Bá Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1967 Quê quán: Tân Ước - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đỗ Xuyên, Xã Đỗ Xuyên, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Vĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 132 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Hứa Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1978 Quê quán: Vũ Yên - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Vũ Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Ba Đình - Đa Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Bá Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hưng Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/09/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.46.01 Bản đồ UTM 1/50.000