Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Vũ Bá Vĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Bá Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 98 Xem chi tiết →
  2. Vũ Bá Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 116 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Vũ Bá Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1948 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Vũ Bá Bình Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 271 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  6. Vũ Bá Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  7. Vũ Bá Chu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lý hộc - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Bá Chu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Lý hộc - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Bá Vi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Cao Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Bá Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Bá Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1952 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H14 · Lô L2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Bá Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L25 Xem chi tiết →
  13. Vũ Bá Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ Bá Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H28 · Lô L5 Xem chi tiết →
  15. Vũ Bá Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Bá Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Vũ Bá Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng B · Lô M Xem chi tiết →
  18. Vũ Bá Tôn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D pháo K2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Vũ văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu 4a Xem chi tiết →
  20. Vũ Tiến Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Bá Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hưng Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/09/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.46.01 Bản đồ UTM 1/50.000