Tìm thấy 215 hồ sơ cho “Vũ Bá A”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Bá Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1950 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Vũ Bá Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1971 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Vũ Bá Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 597 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Vũ Bá Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1878 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Vũ Bá Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1878 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Vũ Bá Hỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 221 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Vũ Bá Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 160 Xem chi tiết →
  8. Vũ Bá Tung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 165 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Vũ Bá Vi ( Vũ Bỉ) Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 130 · Khu C2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Bá Sư Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Vũ Bá Toan Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Vũ Xuân Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a2 Xem chi tiết →
  13. Vũ Bá Hậu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô Trái Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Vũ Bá Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 74 Xem chi tiết →
  16. Ba Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Vũ Bá Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Vũ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Vũ Hồng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1957 Quê quán: Nhơn Hưng - Bảy Núi - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Vũ Hồng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1957 Quê quán: Nhơn Hưng - Bảy Núi - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Bá A Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Dông - Đông Xá - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 2/9/1968