Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Vũ An Thực”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Thị Thục Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Vũ Công Thực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Thức Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Vũ Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Văn Lâm - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Thục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thục Văn - Gia Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ An Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · xóm Cầu- Thạch Lỗi- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 9/6/1972 (19-33)09 Cao điểm 690