Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Vũ Đang”.

  1. Vũ Đăng Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Thuỵ Trường - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Đăng Hàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C7 D14 E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Đăng Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Yết Kiêu - Gia Lộc - Hải Dương Đơn vị: C15 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Đăng Rõi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thái Học - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F341 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Vũ Đăng Rõi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thái Học - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F341 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Vũ Đăng Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: Đông Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Vũ Đăng Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: Đông Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Vũ Đăng Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/01/1978 Quê quán: Quan âm, Báo Hồng Thành phố Hà Nội, Báo Hồng Thành phố Hà Nội Đơn vị: C9 D6 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Ngọc Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Phong - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 22/05/1970
  2. Vũ Văn Đáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Hải - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972
  3. Vũ Viết Đáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Hải - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972 Mai táng ban đầu: Plây Cần - Kon Tum
  4. Vũ Đang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Vũ Mong Đang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Phòng
→ Xem cả 16 người trong các danh sách