Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Vũ Đang”.

  1. Vũ Đăng Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Vũ Đăng Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Vũ Đăng Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đăng Kiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đăng Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Vũ Đặng Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 408 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Cao Vũ Đăng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Vũ Đăng Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 599 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đăng Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Vũ Đăng Hiệp Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 24/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đăng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thành, Xã Tân Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Đăng Khởi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu H Xem chi tiết →
  13. Vũ đăng Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Vũ ĐăngKiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Dương Xá - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Vũ Đăng Hàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Đăng Hỏi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Thụy Minh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Đăng Hỏi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Thụy Minh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Đăng Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Yết Kiêu - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Đăng Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Điện - Tân Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Đăng Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Vũ Điện - Tân Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Ngọc Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Phong - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 22/05/1970
  2. Vũ Văn Đáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Hải - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972
  3. Vũ Viết Đáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Hải - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972 Mai táng ban đầu: Plây Cần - Kon Tum
  4. Vũ Đang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Vũ Mong Đang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Phòng
→ Xem cả 16 người trong các danh sách