Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Vũ Đang”.
- Vũ Đăng Thích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Tiềm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Trị Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Tính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Tước Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vũ đăng Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Lỗi, Xã Thạch Lỗi, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Vũ đăng Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 67 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
- Vũ ĐĂng Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1953 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Cổ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 626 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Hỗ Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 418 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Quyết Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Quất Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Sâm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Tư Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Chào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Điền, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Ngọc Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Phong - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 22/05/1970
- Vũ Văn Đáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Hải - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972
- Vũ Viết Đáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Hải - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972 Mai táng ban đầu: Plây Cần - Kon Tum
- Vũ Đang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Vũ Mong Đang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Phòng