Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Vũ Đang”.
- Vũ Đăng Cử Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Gia Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Giảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hồng, Xã Tân Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 83 · Hàng I Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Hy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Hương Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Hường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Lữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L21 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Lữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/30/1950 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Ngân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H37 · Lô L6 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Phê Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Phú Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Phúc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hồng, Xã Tân Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 14 · Hàng B Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1986 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Ngọc Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Phong - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 22/05/1970
- Vũ Văn Đáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Hải - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972
- Vũ Viết Đáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Hải - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972 Mai táng ban đầu: Plây Cần - Kon Tum
- Vũ Đang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Vũ Mong Đang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Phòng