Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Vũ Đan”.
- Vũ Đăng Hỏi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Thụy Minh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Hỏi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Thụy Minh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Yết Kiêu - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Danh Thiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1971 Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Danh Thiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1971 Quê quán: Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Điện - Tân Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Vũ Điện - Tân Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Thuỵ Trường - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Hàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C7 D14 E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Yết Kiêu - Gia Lộc - Hải Dương Đơn vị: C15 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Rõi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thái Học - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F341 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Rõi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thái Học - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F341 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Danh Thức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/09/1979 Quê quán: Tiểu Thắng - Yên Lạc - Vĩnh Phúc Đơn vị: C2 D1 Lữ 273 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: Đông Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: Đông Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/01/1978 Quê quán: Quan âm, Báo Hồng Thành phố Hà Nội, Báo Hồng Thành phố Hà Nội Đơn vị: C9 D6 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ An Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 25/02/1969
- Vũ Xuân Đan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tương Lạc - Hà Phong - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 21/05/1967 Mai táng ban đầu: Vị trí phẫu
- Vũ Văn Dần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Vũ Văn Dân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Vũ Văn Dần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)