Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Vũ Đan”.

  1. Vũ Đăng Chào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Điền, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đăng Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Vũ Đăng Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Vũ Đăng Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đăng Kiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đặng Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 408 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Cao Vũ Đăng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Vũ Danh Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 14 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Vũ Danh Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 59 Xem chi tiết →
  10. Vũ Đăng Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 599 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đăng Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Đăng Hiệp Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 24/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  13. Vũ Danh Khiết Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Vũ Danh Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Vũ Đăng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thành, Xã Tân Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Đăng Khởi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu H Xem chi tiết →
  17. Vũ đăng Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Vũ ĐăngKiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Dương Xá - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Vũ Danh Hợp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1966 Quê quán: Kiêu Kỳ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Vũ Đăng Hàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ An Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 25/02/1969
  2. Vũ Xuân Đan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tương Lạc - Hà Phong - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 21/05/1967 Mai táng ban đầu: Vị trí phẫu
  3. Vũ Văn Dần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Vũ Văn Dân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Vũ Văn Dần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 24 người trong các danh sách