Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Vũ Đan”.
- Vũ Danh Thiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 12 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Vũ Danh Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/2/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 177 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Danh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1119 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Vũ Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 97 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Vũ ĐĂng Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1953 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 91 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Cổ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 626 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Hỗ Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 418 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Quyết Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Quất Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Sâm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Tư Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Danh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 3a Xem chi tiết →
- Vũ Danh Thanh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/5/1985 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Danh Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã, Thành Phố Sơn La, Sơn La Số mộ 155 · Hàng 10 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Vũ Đan Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ An Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 25/02/1969
- Vũ Xuân Đan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tương Lạc - Hà Phong - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 21/05/1967 Mai táng ban đầu: Vị trí phẫu
- Vũ Văn Dần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Vũ Văn Dân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Vũ Văn Dần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)