Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Vũ Đan”.
- Vũ Đăng Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Phê Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Phú Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Phúc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hồng, Xã Tân Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 14 · Hàng B Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1986 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Thích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Tiềm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Trị Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Tính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Tước Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vũ đăng Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Lỗi, Xã Thạch Lỗi, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Vũ đăng Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 67 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
- Vũ Danh Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Vũ Danh Thiểm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Danh Thiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 3 · Lô 30 Xem chi tiết →
Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ An Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 25/02/1969
- Vũ Xuân Đan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tương Lạc - Hà Phong - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 21/05/1967 Mai táng ban đầu: Vị trí phẫu
- Vũ Văn Dần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Vũ Văn Dân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Vũ Văn Dần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)