Tìm thấy 116 hồ sơ cho “Vũ Đan”.

  1. Vũ Đăng Tiến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Vũ Đăng Bảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 426 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Vũ Đăng Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
  5. Vũ Đăng Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Vũ đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 893 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  7. Văn Danh (Vụ Danh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 2B Xem chi tiết →
  8. Vũ Danh Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Vũ Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Đăng Diệc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Vũ Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 190 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Vũ Danh Bào Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Danh Bào Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Vũ Danh Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Vũ Danh Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  19. Vũ Danh Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 118 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Vũ Danh Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ An Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 25/02/1969
  2. Vũ Xuân Đan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tương Lạc - Hà Phong - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 21/05/1967 Mai táng ban đầu: Vị trí phẫu
  3. Vũ Văn Dần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Vũ Văn Dân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Vũ Văn Dần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 24 người trong các danh sách