Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Vũ Đức Thuận”.

  1. Vũ Đức Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 288 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiền Phong, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  11. Vũ Đức Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Tiền Phong, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đức Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngọc Chi- Quỳnh Bảo- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 28/08/1974 (12-15)03 Nghĩa trang d1 Plây Pleng 1/50000