Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Vũ Đức Thặng”.

  1. Vũ Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu bên phải Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 212 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Ngô Trang- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang (91-77)09 mộ 1 1/50000 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Thắng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Vũ Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 225 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Đức Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Tân Thuật - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Đức Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Tân Thuật - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D2 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Quỳnh Phú - Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  2. Vũ Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Quỳnh Phú- Khánh Thành- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Ia Răng, Gia Lai
  3. Vũ Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngô Trang- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 6/3/1972 (91-77)09 mộ 1 1/50000
  4. Vũ Đức Thắng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1959 Hy sinh: Cr
  5. Vũ Đức Thặng Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Phố Dơ, Tân Dĩnh, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 14/11/1968
→ Xem cả 6 người trong các danh sách