Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Vũ Đức Tính”.

  1. Vũ Đức Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 253 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cổ Thành, Xã Cổ Thành, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 67 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D8 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Tính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/8/1980 Quê quán: Quang Hải - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C19 - E775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đức Tinh (Tình) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Quang Khải, Tứ Lộc Hy sinh: 1980
  2. Vũ Đức Tinh (Tình) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1960 Hy sinh: 1980
  3. Vũ Đức Tính DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1939 · Nghĩa Dũng, Đại Đồng, Tứ Kỳ, Hải Dương Hy sinh: 12/10/1969 1018