Tìm thấy 123 hồ sơ cho “Vũ Đức Phồn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Thê Long Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 231 · Lô F Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Bôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1970 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1971 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Quốc Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Quốc Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Ninh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức úy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/04/1978 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: Ban chỉ huy QS Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Đức Toán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/11/1971 Quê quán: Đức Mỹ - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: B1 - CTC106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Xê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/12/1968 Quê quán: Minh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Vũ bản - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Vũ Đức Cảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21 - 6 - 1972 Quê quán: Bắc Sơn - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đức Phồn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Minh Đài - Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa