Tìm thấy 123 hồ sơ cho “Vũ Đức Phồn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Đức Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiền Phong, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Tiền Phong, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/04/1971 Quê quán: Ngõ 5 - Hải Phòng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 4a Xem chi tiết →
- Lê Đức Phóng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Liệt - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Ton Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Vũ Đức Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/04/1971 Quê quán: Ngõ 5 - TP Hải Phòng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Ton Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Vũ Đức Cảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 121 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Đức Trinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Huấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Tam Cường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hợp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Tịch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/10/1978 Quê quán: Vinh Quang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức úy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/04/1978 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Cường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Khí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1971 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Đức Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.