Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Vũ Đức Lực”.
- Vũ Đức Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Đức Lực D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Gia Lạc, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: Mai táng tại chỗ Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0
- Vũ Đức Lực D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Gia Lạc, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 31/08/1968 Mai táng ban đầu: Mai táng tại chỗ Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0