Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Vũ Đức Lâm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đức Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Dục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/06/1970 Quê quán: Vũ Lâm - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 57 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Dục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/6/1970 Quê quán: Vũ Lâm - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Cảnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1955 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Trị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Lâm Thao, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Đức Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Đức Nhạc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/04/1971 Quê quán: Lam Sơn - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lâm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1971 Quê quán: Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Đức Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Đức Trị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lâm Thao, Phú Thọ, Phú Thọ Đơn vị: E 174 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Đức Nhạc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/4/1971 Quê quán: Lam Sơn - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 133 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Vũ Đức Phưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Vũ Đức Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Vũ Đức Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Vũ Đức long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1977 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đức Lãm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kinh Nhuế- Hòa Bình- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 7/3/1967
  2. Vũ Đức Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Trung- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 6/10/1972 Tại chỗ