Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Vũ Đức Hán”.

  1. Vũ Đức Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Hân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 18 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Hạnh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Hạnh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Vĩnh long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Đức Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1972 Quê quán: Tan Thuật - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Vũ Đức Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/02/1973 Quê quán: Bắc Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Đức Hanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C12 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Đức Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/2/1973 Quê quán: Bắc Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đức Hán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Yên Ninh - Ý Yên - Nam Hà
  2. Vũ Đức Hán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Ninh Xá- Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 1967 Atôpơ (Lào)
  3. Vũ Đức Hán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Minh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 28/08/1972 Mường Cầu, Lào
  4. Vũ Đức Hân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thiết Tranh- Vĩnh An- Vĩnh Bảo- Hải Phòng (09-00)03 mộ 11