Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Vũ Đức Dụ”.

  1. Vũ Đức Dưỡng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/04/1973 Quê quán: Phố Nà Sầm - Văn Lảng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/9/1978 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C11 D9 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C2 D1E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Dưỡng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/4/1973 Quê quán: Phố Nà Sầm - Văn Lảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đức Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dương Hòa - Hoàng Đức - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 25/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 04.22.05 Bản đồ UTM 1/50.000