Tìm thấy 99 hồ sơ cho “Vũ Đức Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lâm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1971 Quê quán: Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Huệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/10/1978 Quê quán: Đương Đức - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1622 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Vụ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/3/1978 Quê quán: Xóm cầu-Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4633 Xem chi tiết →
  4. Trương Đức Ba Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/7/1978 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C5 D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Huy Lực Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Dinh Lai - Đức Thắng - Hiệp Hòa - Bắc Giang Đơn vị: E bộ 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1/1951 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 85 Xem chi tiết →
  7. Vũ Bá Sáng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 21/12/1985 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Bạt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Bẩy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/6/1970 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 88 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Hàm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Hội Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Luật Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 48 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Nhạ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/4/1970 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Quyền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/3/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Thinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/11/1951 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Tiệp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Vui Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Vọng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Điểm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đức Bắc Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Hồng Việt, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 6/4/1972