Tìm thấy 99 hồ sơ cho “Vũ Đức Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1971 Quê quán: Công Lạc - Công Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1970 Quê quán: Bảo Nhai - Hà Bắc - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/02/1973 Quê quán: Bắc Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Toản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Bạch Hạ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Tráng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Cảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: C10 - D6 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hạng Đức Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Vũ Huy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Cao Thương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Vũ Trí Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Vũ Đức Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Quế Nham, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Vũ Đức Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  14. Vũ Đức Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/2/1973 Quê quán: Bắc Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Đức Trách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1988 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Vũ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Vũ Việt Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng N · Lô 87 · Khu A7 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1971 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Đức Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Vũ Đức Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đức Bắc Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Hồng Việt, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 6/4/1972