Tìm thấy 99 hồ sơ cho “Vũ Đức Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Xuân Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 90 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 08 - 1967 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Hồng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Vũ Hồng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Chí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1970 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Quyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Báo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Vũ Đức Cương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Vũ Đức Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Vũ Đức Cảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21 - 6 - 1972 Quê quán: Bắc Sơn - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/11/1970 Quê quán: Bảo Nhai - Hà Bắc - Lào Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Đức Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1971 Quê quán: Nam cốt - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Đức Toản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/12/1967 Quê quán: Bạch Hạ - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Đức Tráng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/04/1971 Quê quán: Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Đức Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Vũ Đức Thú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Vũ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/10/1970 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đức Bắc Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Hồng Việt, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 6/4/1972