Tìm thấy 707 hồ sơ cho “Vũ Đức”.
- Vũ Đức Ngùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Ngần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Đức Ngần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Nhung Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Yên Hoà, Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô Một Xem chi tiết →
- Vũ Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Đức Nhuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Đức Nhân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Sơn, Xã Ngọc Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Ninh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Đức Quyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Quý Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Thanh Nghị, Xã Thanh Nghị, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Vũ Đức Sinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Sạy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vũ Đức TRường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 43 Xem chi tiết →
Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Rịt, H4 Gia Lai
- Vũ Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đặng Xuyên - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Đình Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Bằng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Vũ Văn Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 20/09/1967 E2, 5, 24
- Vũ Văn Đực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/1970