Tìm thấy 707 hồ sơ cho “Vũ Đức”.

  1. Vũ Đức La Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1985 An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Long Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/1986 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 171 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Ly Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/8/1966 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Lợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 190 Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Miên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu Đông Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Vũ Đức Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Vũ Đức Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
  12. Vũ Đức Mạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Vũ Đức Mẫn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Vũ Đức Mịch Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Lợi, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Vũ Đức Mịch Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Vũ Đức Mỹ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Vũ Đức Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô Một Xem chi tiết →
  18. Vũ Đức Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Vũ Đức Nghinh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Vũ Đức Ngoại Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Rịt, H4 Gia Lai
  2. Vũ Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đặng Xuyên - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vũ Đình Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Bằng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Vũ Văn Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 20/09/1967 E2, 5, 24
  5. Vũ Văn Đực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/1970
→ Xem cả 23 người trong các danh sách