Tìm thấy 707 hồ sơ cho “Vũ Đức”.
- Vũ Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Đức Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Quế Nham, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đức Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 9 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Vũ Đức Phượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thới Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Xuân Phú - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3797 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1946 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Đức Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 420 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vừ Đức Duệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Đức Bôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Đức Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/07/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Chiểu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Đức Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Rịt, H4 Gia Lai
- Vũ Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đặng Xuyên - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Đình Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Bằng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Vũ Văn Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 20/09/1967 E2, 5, 24
- Vũ Văn Đực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/1970