Tìm thấy 707 hồ sơ cho “Vũ Đức”.
- Vũ Đức Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/8/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 187 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Vũ Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 319 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 213 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Vũ Đức Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Khế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vũ Đức Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Đức Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Vũ Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Đức Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vũ Đức Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Đức Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ đức Hồi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 813 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Vũ đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 122 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Rịt, H4 Gia Lai
- Vũ Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đặng Xuyên - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Đình Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Bằng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Vũ Văn Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 20/09/1967 E2, 5, 24
- Vũ Văn Đực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/1970