Tìm thấy 707 hồ sơ cho “Vũ Đức”.
- Vũ Đức Tải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Dân công hỏa tuyến huyện Hà Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Xít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Phòng Đơn vị: E 55 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C 13 - D 3 - E 751 - F 75 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1797 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C 13 - D 3 - E 751 - F 75 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đức Tịch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/10/1978 Quê quán: Vinh Quang - Vĩnh Bảo - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C12 D3 E35 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/7/1978 Quê quán: 52 Mã Mây - Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức úy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/04/1978 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: Ban chỉ huy QS Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Rịt, H4 Gia Lai
- Vũ Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đặng Xuyên - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Đình Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Bằng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Vũ Văn Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 20/09/1967 E2, 5, 24
- Vũ Văn Đực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/1970