Tìm thấy 707 hồ sơ cho “Vũ Đức”.

  1. Vũ Đức Vang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1976 Quê quán: Văn Yên - Hà Đông - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Điệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Đoàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C19 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Đạm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Hải Hậu, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Khóm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C3 - D4 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Khóm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C3 - D4 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: 52 Mã Mây - Q.Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Dưỡng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/4/1973 Quê quán: Phố Nà Sầm - Văn Lảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Đức Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Đức Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/2/1973 Quê quán: Bắc Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Đức Luyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/8/1978 Quê quán: Xuân Đài - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C6 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Đức Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/16/1972 Quê quán: Khu Việt Trung - Hà Giang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Nam Lân - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vũ Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Nam Lân - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Vũ Đức Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Vũ Đức Nho Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C20 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Đức Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/05/1982 Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đội 5 D1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Đức Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1968 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C21 - H16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Vũ Đức Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/2/1979 Quê quán: Bình Nguyên - Tĩnh Gia - Thanh Hoá Đơn vị: C8 D2 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Rịt, H4 Gia Lai
  2. Vũ Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đặng Xuyên - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vũ Đình Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Bằng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Vũ Văn Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 20/09/1967 E2, 5, 24
  5. Vũ Văn Đực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/1970
→ Xem cả 23 người trong các danh sách