Tìm thấy 707 hồ sơ cho “Vũ Đức”.

  1. Vũ Đức Điềm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Hanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C12 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Luyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C12 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/02/1979 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C13 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1983 Quê quán: Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Cảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: C10 - D6 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/9/1978 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C11 D9 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C2 D1E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  10. Vũ Đức Dỗi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nguyên Trà - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C2 D3 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Đức Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 Quê quán: Nam Tân - Nam Trực - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Vũ Đức Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Đức Hoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/10/1971 Quê quán: Đông Đô - Hưng Hoà - Thái Bình Đơn vị: B.1 125 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Đức Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C2 - D18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Đức Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Đồng Quý - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Vũ Đức Nước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Đức Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/04/1971 Quê quán: Ngõ 5 - TP Hải Phòng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Đức Thơi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/1/1979 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C22 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Đức Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/03/1979 Quê quán: Đông lĩnh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C3D4 E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Đức Vang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Yên - Hà Đông - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Rịt, H4 Gia Lai
  2. Vũ Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đặng Xuyên - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vũ Đình Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Bằng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Vũ Văn Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 20/09/1967 E2, 5, 24
  5. Vũ Văn Đực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/1970
→ Xem cả 23 người trong các danh sách