Tìm thấy 707 hồ sơ cho “Vũ Đức”.
- Vũ Đức Điềm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/03/1971 Quê quán: Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Đoàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Cừ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 Quê quán: Nam Tân - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29 - 04 - 1972 Quê quán: Thuỵ Chính - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/10/1971 Quê quán: Đông Đô - Hưng Hoà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Yên Ninh - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Khởi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14.12.1972 Quê quán: Thụy Quỳnh - Thụy Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Vũ Đức Liệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/11/1974 Quê quán: Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Mậu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Định, Nam Định Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Cường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Tân Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Trị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lâm Thao, Phú Thọ, Phú Thọ Đơn vị: E 174 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D8 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Điệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19 - 08 - 1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Đạm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/04/1968 Quê quán: Hải Hậu, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hương - Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
- Vũ Đức Tính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/8/1980 Quê quán: Quang Hải - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C19 - E775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Rịt, H4 Gia Lai
- Vũ Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đặng Xuyên - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Đình Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Bằng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Vũ Văn Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 20/09/1967 E2, 5, 24
- Vũ Văn Đực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/1970