Tìm thấy 707 hồ sơ cho “Vũ Đức”.

  1. Vũ Đức Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Nguyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1972 Quê quán: Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Nha Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/11/1967 Quê quán: Ngũ Hùng - Minh Thanh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Nho Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Nhuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/02/1971 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Nhân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/03/1967 Quê quán: Thọ Lộc - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Nhạc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/04/1971 Quê quán: Lam Sơn - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1978 Quê quán: Minh châu - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Ninh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/10/1969 Quê quán: Ông Đình - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Đức Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1978 Quê quán: Thái thượng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Đức Nước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Đức Phê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/05/1968 Quê quán: Chi Lăng - Tiến Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  13. Vũ Đức Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/05/1982 Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Đức Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/04/1971 Quê quán: Ngõ 5 - Hải Phòng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Đức Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/08/1972 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Đức Thiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Đức Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Tiền Phong, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  19. Vũ Đức Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Thụy Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Vũ Đức Thơi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Rịt, H4 Gia Lai
  2. Vũ Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đặng Xuyên - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vũ Đình Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Bằng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Vũ Văn Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 20/09/1967 E2, 5, 24
  5. Vũ Văn Đực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/1970
→ Xem cả 23 người trong các danh sách