Tìm thấy 707 hồ sơ cho “Vũ Đức”.
- Vũ Đức Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1973 Quê quán: Cầu Giát, Cầu Giát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Đức Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 46 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Sớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu G Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Tấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 48 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Vũ đức Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ đức Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ đức Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hoán Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/03/1979 Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá Đơn vị: E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Lộc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/6/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Minh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H10 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/08/1973 Quê quán: Đồng Đăng, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Đức Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1975 Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Đức Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 08 - 1967 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Nụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/01/1969 Quê quán: Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Rịt, H4 Gia Lai
- Vũ Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đặng Xuyên - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Đình Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Bằng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Vũ Văn Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 20/09/1967 E2, 5, 24
- Vũ Văn Đực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/1970