Tìm thấy 707 hồ sơ cho “Vũ Đức”.

  1. Vũ Đức Cung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 718 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Hoán Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 8 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Huy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Mậu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Phẩm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Thỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 306 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Truyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/9/1963 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Vũ Đức Tuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đức Tạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Vũ Đức Tấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 30 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  13. Vũ Đức Tịch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  14. Vũ Đức Xê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Vũ Đức úy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3842 Xem chi tiết →
  16. Vũ Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1966 An táng tại: Trường Sơn, Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Vũ Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Vũ Đức Biều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Vũ Đức Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 769 · Khu K5 Xem chi tiết →
  20. Vũ Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Rịt, H4 Gia Lai
  2. Vũ Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đặng Xuyên - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vũ Đình Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Bằng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Vũ Văn Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 20/09/1967 E2, 5, 24
  5. Vũ Văn Đực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/1970
→ Xem cả 23 người trong các danh sách